tương tri

  1. t. 1. Biết nhau, biết bụng nhau: Mấy lời tâm phúc ruột rà, Tương tri dường ấy mới tương tri (K). 2. Nói bạn thân thiết: Bạn tương tri.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tương tri
Hai người bạn tương tri, không cần nói nhiều cũng hiểu ý nhau.